Những thắc mắc phổ biến nhất khi mua SIM tại VSIM
Với 8 triệu, bạn có thể mua Tứ Quý 3, 4, 5 đầu 097 hoặc Tứ Quý 7 đầu 03x, 05x, 07x. Tứ Quý 6, 8, 9 đầu 097 thường vượt 10 triệu. Nếu muốn tứ quý đẹp đầu 09x cổ trong tầm 8 triệu, chọn tứ quý giữa (VD: 0987.6666.12) hoặc tứ quý cuối 3, 4, 5.
Có. Đây là tầm giá bắt đầu có giá trị đầu tư rõ ràng. SIM tứ quý cuối đầu số mới trong tầm 5–10 triệu có xu hướng tăng giá 15–30%/năm. Sau 3–5 năm, nhiều SIM tăng gấp đôi. Điều kiện: chọn đúng đầu số và dòng số có tính khan hiếm.
Có. SIM Lộc Phát 6868 đầu 097 (Viettel cổ) có giá 5–12 triệu, tùy 6 số đầu. Trong tầm 8 triệu, bạn thường chọn được SIM 6868 với 6 số đầu đơn giản. Nếu 6 số đầu đối xứng đẹp (VD: 0977.66.6868), giá có thể vượt 10 triệu.
Có. VSIM xuất hóa đơn VAT đầy đủ cho mọi giao dịch SIM, không phân biệt giá. Đặc biệt quan trọng cho khách hàng doanh nghiệp muốn hạch toán chi phí. Với SIM giá cao (từ 10 triệu), hóa đơn VAT là bắt buộc theo quy định thuế.
Có. Với SIM từ 5 triệu trở lên, VSIM bố trí nhân viên giao SIM tận tay tại Hà Nội và TP.HCM. Khách hàng có thể kiểm tra SIM, ký hợp đồng và thanh toán trực tiếp. Các tỉnh khác có thể yêu cầu giao trực tiếp (phụ thu phí đi lại) hoặc qua bưu điện có bảo đảm.
Có. VSIM cam kết đổi trả trong 7 ngày nếu SIM không kích hoạt được, không đúng mô tả trên website, hoặc có lỗi kỹ thuật từ nhà mạng. Chi tiết tại Điều khoản sử dụng. Ngoài 7 ngày, vấn đề kỹ thuật xử lý qua nhà mạng.
Xác định mệnh cá nhân qua năm sinh (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ), sau đó chọn đuôi số theo Ngũ Hành tương sinh. VSIM có công cụ AI định giá + phân tích phong thủy miễn phí — nhập số điện thoại nhận báo cáo chi tiết. Hoặc gọi hotline để chuyên gia tư vấn 1-1.
VSIM có 5 chi nhánh trực tiếp: Hà Nội (trụ sở 263 Xã Đàn, Đống Đa), TP HCM, Đà Nẵng, Hưng Yên, Tuyên Quang. Ngoài ra giao SIM miễn phí COD 63/63 tỉnh thành. Xem Hệ thống chi nhánh.
SIM giá 5-10 triệu — dòng SIM cao cấp: tứ quý đầu 09x, ngũ quý giữa, lộc phát 6868 cổ, thần tài kép. Cho doanh nhân, chuyên gia. Chính chủ 100%, xuất hóa đơn VAT, giao trực tiếp. · Cam kết chính chủ, giao toàn quốc
| # | Số SIM | Giá bán | Mua |
|---|---|---|---|
| 1977 | 0943.5951.86 Vinaphone · Sim Lộc Phát | 8.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 1978 | 0915.495.135 Vinaphone · Sim Đầu Số Cổ |
| 5.000.000 ₫ |
| Mua ngay |
| 1979 | 039.238.6866 Viettel · Sim Lộc Phát | 8.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 1980 | 0943.554.386 Vinaphone · Sim Lộc Phát | 8.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 1981 | 09030.0609.8 Mobifone · Sim Đầu Số Cổ | 5.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 1982 | 082355.9868 Vinaphone · Sim Lộc Phát | 6.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 1983 | 09.46.46.2018 Vinaphone · Sim Đầu Số Cổ | 5.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 1984 | 0984.161.216 Viettel · Sim Dễ Nhớ | 5.116.000 ₫ | Mua ngay |
| 1985 | 0839.522.555 Vinaphone · Sim Tam Hoa | 5.500.000 ₫ | Mua ngay |
| 1986 | 09030.06198 Mobifone · Sim Đầu Số Cổ | 5.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 1987 | 0853.442.888 Vinaphone · Sim Tam Hoa | 6.500.000 ₫ | Mua ngay |
| 1988 | 0828.650.666 Vinaphone · Sim Tam Hoa | 6.500.000 ₫ | Mua ngay |
| 1989 | 0986.04.1118 Viettel · Sim Dễ Nhớ | 5.092.000 ₫ | Mua ngay |
| 1990 | 08.345.39331 Vinaphone · Sim Tự Chọn | 5.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 1991 | 091.6563.103 Vinaphone · Sim Đầu Số Cổ | 8.150.000 ₫ | Mua ngay |
| 1992 | 091.6563.209 Vinaphone · Sim Đầu Số Cổ | 8.150.000 ₫ | Mua ngay |
| 1993 | 09.0301.6836 Mobifone · Sim Đầu Số Cổ | 8.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 1994 | 0913.063.219 Vinaphone · Sim Đầu Số Cổ | 8.150.000 ₫ | Mua ngay |
| 1995 | 094966.3212 Vinaphone · Sim Dễ Nhớ | 5.350.000 ₫ | Mua ngay |
| 1996 | 0989.06.1112 Viettel · Sim Dễ Nhớ | 5.081.000 ₫ | Mua ngay |
| 1997 | 09.1210.5682 Vinaphone · Sim Đầu Số Cổ | 8.150.000 ₫ | Mua ngay |
| 1998 | 09193.05691 Vinaphone · Sim Đầu Số Cổ | 8.150.000 ₫ | Mua ngay |
| 1999 | 0943.186.339 Vinaphone · Sim Thần Tài | 5.600.000 ₫ | Mua ngay |
| 2000 | 09.0302.6836 Mobifone · Sim Đầu Số Cổ | 5.500.000 ₫ | Mua ngay |
| 2001 | 0358.90.8686 Viettel · Sim Lặp Kép | 6.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 2002 | 088888.5092 Vinaphone · Sim Ngũ Quý Giữa | 5.704.000 ₫ | Mua ngay |
| 2003 | 088888.5130 Vinaphone · Sim Ngũ Quý Giữa | 9.560.000 ₫ | Mua ngay |
| 2004 | 096160.2868 Viettel · Sim Lộc Phát | 8.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 2005 | 088888.5132 Vinaphone · Sim Ngũ Quý Giữa | 9.550.000 ₫ | Mua ngay |
| 2006 | 0903.031.269 Mobifone · Sim Đầu Số Cổ | 5.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 2007 | 088888.5164 Vinaphone · Sim Ngũ Quý Giữa | 5.717.000 ₫ | Mua ngay |
| 2008 | 0919.515.259 Vinaphone · Sim Dễ Nhớ | 6.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 2009 | 0989.200.566 Viettel · Sim Đầu Số Cổ | 5.500.000 ₫ | Mua ngay |
| 2010 | 0859.482.688 Vinaphone · Sim Lộc Phát | 5.341.000 ₫ | Mua ngay |
| 2011 | 085.238.1981 Vinaphone · Sim Dễ Nhớ | 6.280.000 ₫ | Mua ngay |
| 2012 | 08.1568.1983 Vinaphone · Sim Năm Sinh | 7.085.000 ₫ | Mua ngay |
| 2013 | 09.0304.6489 Mobifone · Sim Đầu Số Cổ | 5.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 2014 | 0815.88.1982 Vinaphone · Sim Năm Sinh | 9.494.000 ₫ | Mua ngay |
| 2015 | 081.868.1984 Vinaphone · Sim Năm Sinh | 8.100.000 ₫ | Mua ngay |
| 2016 | 096.9192.899 Viettel · Sim Tự Chọn | 10.000.000 ₫ | Mua ngay |
| 2017 | 0822.68.1969 Vinaphone · Sim Dễ Nhớ | 5.545.000 ₫ | Mua ngay |
| 2018 | 0825.68.1983 Vinaphone · Sim Năm Sinh | 7.013.000 ₫ | Mua ngay |
| 2019 | 0948.333.904 Vinaphone · Sim Đầu Số Cổ | 5.350.000 ₫ | Mua ngay |
| 2020 | 090304.6828 Mobifone · Sim Dễ Nhớ | 5.500.000 ₫ | Mua ngay |
| 2021 | 0968.34.2025 Viettel · Sim Dễ Nhớ | 5.092.000 ₫ | Mua ngay |
| 2022 | 08.1800.8101 Vinaphone · Sim Dễ Nhớ | 8.488.000 ₫ | Mua ngay |
| 2023 | 09480.9009.2 Vinaphone · Sim Dễ Nhớ | 5.350.000 ₫ | Mua ngay |
| 2024 | 08.22.96.1984 Vinaphone · Sim Năm Sinh | 6.244.000 ₫ | Mua ngay |
| 2025 | 09030.468.39 Mobifone · Sim Thần Tài | 5.500.000 ₫ | Mua ngay |
| 2026 | 098.136.2023 Viettel · Sim Dễ Nhớ | 6.860.000 ₫ | Mua ngay |
| 2027 | 0825.86.1982 Vinaphone · Sim Năm Sinh | 6.548.000 ₫ | Mua ngay |
| 2028 | 082.696.2012 Vinaphone · Sim Tiến Lên | 6.251.000 ₫ | Mua ngay |
SIM giá 5–10 triệu là phân khúc SIM cao cấp dành cho doanh nhân, chuyên gia, quản lý cấp cao. Ở tầm giá này, khách hàng có thể sở hữu SIM tứ quý cuối đầu số mới, tứ quý giữa đầu 09x cổ, ngũ quý giữa, lộc phát kép 6868 đầu 09x — những SIM thực sự đẳng cấp, giữ giá tốt và có giá trị đầu tư.
Ở tầm giá này, SIM bắt đầu có giá trị đầu tư rõ ràng. Nhiều SIM tứ quý cuối đầu 03x, 05x, 07x giá 5 triệu năm 2020 hiện nay đã tăng lên 8–15 triệu. Nếu chọn đúng đầu số và dòng số, SIM 5–10 triệu có thể tăng giá 15–30%/năm — cao hơn nhiều so với gửi ngân hàng.
| Dòng số cụ thể | Giá tham khảo |
|---|---|
| Tứ Quý 3, 4, 5 đầu 03x, 05x, 07x | 5 – 8 triệu |
| Tứ Quý 6, 7 đầu 03x, 05x, 07x | 7 – 10 triệu |
| Tứ Quý giữa đầu 09x cổ | 5 – 10 triệu |
| Lộc Phát 6868 đầu 090, 091, 093 | 5 – 10 triệu |
| Tam Hoa 9 đầu 097 đẹp | 6 – 10 triệu |
Với SIM từ 5 triệu, VSIM cam kết pháp lý trọn đời. Nếu bất kỳ lúc nào SIM có vấn đề về chính chủ hoặc pháp lý (dù 5, 10 hay 20 năm sau), VSIM hoàn tiền 100% theo giá trị ban đầu. Cam kết có văn bản đi kèm.